Skip to content.
English
Trang chủ
»
search_tech_eq
Đăng ký?
Chào bán CN/TB
Chào bán GPPM
Chào bán dịch vụ
Tư vấn
Thành viên chợ ảo
Tin tức
Trao đổi - góp ý
Web site trong nước
Web site nước ngoài
Văn bản pháp quy
Các Techmart đã tổ chức
Techmart Tay Nguyen 2008
Techmart Ha Nam 2008
Techmart Lang Son 2008
Techmart Hanoi 2008
Techmart Can Tho 2008
Tiêu chí tìm kiếm
Từ hoặc cụm từ trong toàn bộ các biểu ghi của CSDL
Tên CN/TB chào bán
Tên tiếng Anh
Chỉ số phân loại SPC
01: Sản phẩm nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt, săn bắn và dịch ...
011: Sản phẩm nông nghiệp như: gieo cấy, trồng trọt, làm vườn.
012: Các sản phẩm từ động vật và động vật sống
013: Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
014: Các dịch vụ trong nông nghiệp và trồng trọt chăn nuôi trừ ...
015: Các dịch vụ săn bắt, bẫy, truyền giống và các dịch vụ có ...
02: Sản phẩm và dịch vụ lâm nghiệp
0201: Gỗ sơ chế; nhựa cây thiên hiên; lie tự nhiên và các sản phẩm ...
0202: Dịch vụ liên quan đến rừng và khai thác rừng
05: Sản phẩm và dịch vụ đánh bắt cá
0500: Cá và các sản phẩm đánh bắt khác
10: Than đá, than non và than bùn
101: Than đá
102: Than non
103: Than bùn
11: Dầu mỏ, khí đốt( trừ điêù tra và thăm dò )
111: Dầu mỏ và khí tự nhiên
112: Dịch vụ liên quan đến khai thác dầu khí khoan, sửa chữa, tháo ...
12: Quặng Uranium và Thorium
1284: Thuỷ tinh cho kính đeo và đồng hồ, không kể sản phẩm quang ...
13: Quặng kim loại
131: Quặng sắt
132: Quặng kim loại không chứa sắt trừ quặng thorium và uranium chứa ...
14: Sản phẩm mỏ và khai thác đá
141: Đá dùng trong xây dựng nhà và tượng đài
1412: Đá vôi, thạch cao và đá phấn
1413: Đá phiến
142: Cát và đất sét
1421: Cát và sỏi : đá cuội, sỏi, đá vụn hoặc đá được nghiền
1422: Đất sét và cao lanh
1430: Các loại khoáng hoá chất và khoáng phân bón
144: Muối
145: Sản phẩm khai thác mỏ và khai thác đá khác chưa được phân vào ...
15: Sản phẩm công nghiệp thực phẩm và đồ uống
151: Thịt và các sản phẩm thịt
1511: Thịt tươi và thịt bảo quản (trừ thịt gia cầm )
1512: Thịt gia cầm tươi và bảo quản thịt gia cầm
1513: Thịt và các sản phẩm thịt gia cầm
152: Chế biến và bảo quản cá hoặc các sản phẩm từ cá
153: Chế biến và bảo quản rau quả
1531: Chế biến và bảo quản khoai tây
1532: Nước ép rau quả
1533: Chế biến và bảo quản các loại rau, hoa quả chưa được phân ...
154: Dầu mỡ động thực vật
1541: Dầu mỡ thô
1542: Tinh lọc dầu và mỡ
1543: Bơ thực vật và mỡ tương tự ăn được
155: Sữa và các sản phẩm từ sữa
1551: Chế biến sữa lỏng hoặc kem
1552: Các loại kem và nước đá ăn được khác
156: Sản phẩm ngũ cốc nghiền, tinh bột và sản phẩm của tinh bột
1561: Sản phẩm thóc, gạo, ngũ cốc xay, nghiền
157: Thức ăn gia súc
1571: Các thức ăn gia súc cho chăn nuôi ở các trang trại
1572: Các loại thức ăn cho động vật cảnh
158: Các sản phẩm thức ăn khác
1581: Bánh mỳ và các loại bánh: bánh ngọt, bánh nướng
1582: Các loại bánh ngọt khác nhau
1583: Đường
1584: Cacao, sôcôla, mứt kẹo
1585: Mỳ ống, mỳ dẹt, món ăn cút-cút và các sản phẩm tương tự ...
1586: Chè và cà phê
1587: Các loại gia vị và mùi thơm
1588: Thực phẩm nói chung và thực phẩm ăn kiêng
1589: Các loại thực phẩm khác
159: Đồ uống
1591: Các loại đồ uống có cồn qua chưng cất
1593: Rượu vang
1594: Rượu táo và các loại rượu hoa quả khác
1595: Các loại đồ uống lên men không qua chưng cất
1596: Bia ủ từ mạch nha
1597: Mạch nha
1598: Các loại nước khoáng và nước uống tinh lọc (hay còn gọi là ...
16: Sản phẩm thuốc lá và thuốc lào
17: Sợi, hàng dệt và chỉ
171: Sợi dệt và chỉ
172: Hàng dệt
173: Xử lý hoàn tất hàng dệt
174: Các hàng dệt không kể sản hàng may
175: Các mặt hàng dệt khác
1751: Thảm trải sàn và chăn nền
1752: Thừng chão, dây bện và lưới
1753: Hàng không dệt và các hàng làm ra vải không dệt, trừ quần áo
1754: Các hàng dệt khác chưa được phân vào mục nào
176: Vải dệt kim và vải đan móc
177: Các mặt hàng dệt kim, đan
1771: Tất dệt kim và tất đan móc
1772: áo dệt kim chui đầu không cổ hoặc có cổ đứng và các loại ...
18: Quần áo, trang phục, đồ da và lông
181: Quần áo da
182: Các loại quần áo khác và các trang phục phụ
1821: Trang phục lao động
1823: Đồ (mặc) lót
1824: Các trang phục khác cùng các phụ kiện chưa phân vào mục nào
183: Lông và các mặt hàng từ lông
19: Da, các sản phẩm da
191: Da
192: Túi chở hàng, túi xách tay và các sản phẩm tương tự: yên và ...
193: Đồ đi chân
20: Gỗ, chế phẩm gỗ, xốp( trừ đồ nội thất ). Mặt hàng rơm, ...
201: Gỗ qua cưa, bào hoặc tẩm
202: Gỗ dán, ván ép, ván mỏng, panô, ván tấm
203: Gỗ xây dựng và gỗ làm đồ dùng
204: Bao bì bằng gỗ
205: Các loại sản phẩm bằng gỗ khác; bấc (lie), vật liệu tết ...
2051: Các sản phẩm khác bằng gỗ
2052: Sản phẩm từ lie, rơm rạ và vật liệu tết bện
21: Bột giấy. Giấy và các sản phẩm giấy
211: Bột giấy, giấy và các tông, bìa
2111: Bột giấy
2112: Giấy và bìa
212: Sản phẩm từ giấy và giấy bìa
2121: Giấy và giấy bìa lượn sóng và giấy bìa
2122: Sản phẩm giấy dùng cho gia đình và vệ sinh
2123: Giấy dùng cho văn phòng
2124: Giấy dán tường
2125: Các sản phẩm khác bằng giấy hoặc giấy bìa chưa phân vào ...
22: Sản phẩm xuất bản, in ấn và sao chụp
221: Sách báo và các phương tiện in ấn hoặc ghi chép khác
2211: Sách
2212: Các loại báo, tạp chí và xuất bản phẩm định kỳ ra ít ...
2214: Các băng nhạc
2215: Bưu ảnh, thiếp chúc mừng, tranh ảnh và các loại ấn phẩm ...
222: Dịch vụ in và các dịch vụ liên quan đến in ấn
2221: Dịch vụ in các loại báo chí
2222: Các loại dịch vụ in ấn khác chưa phân vào mục nào
2223: Các dịch vụ đóng sách và sang sửa lần cuối
2224: Dịch vụ sắp và làm khuôn in
2225: Các dịch vụ khác liên quan đến in ấn
223: Dịch vụ sao chép băng, đĩa các loại
2231: Dich vụ sao chép băng nhạc
2232: Dich vụ sao chép băng video
2233: Dich vụ sao chép các phần
23: Than cốc, dầu mỏ tinh luyện và nhiên liệu hạt nhân
231: Các sản phẩm than cốc
232: Các sản phẩm dầu mỏ tinh chế
233: Nhiên liệu hạt nhân
24: Sản phẩm hoá chất và sợi thủ công
241: Các hoá chất cơ bản
2411: Các loại khí công nghiệp
2412: Thuốc nhuộm và chất màu
2413: Các hoá chất vô cơ cơ bản
2414: Các hoá chất hữu cơ cơ bản
2415: Phân bón và hợp chất chứa nitơ
2416: Plastic nguyên chất
2417: Cao su tổng hợp nguyên chất
242: Thuốc diệt và các sản phẩm hoá chất nông nghiệp khác
243: Các loại sơn, vecni, các chất sơn quét tương tự, mực in và ...
244: Các sản phẩm thuốc, hoá dược và dược liệu
2441: Các dược phẩm thuốc cơ bản
2442: Các loại dược liệu để làm thuốc
245: Glycerin, xà phòng, xà phòng bột, chất tẩy rửa, chất làm bóng, ...
2451: Glycerin, xà phòng, chất tẩy rửa, chất làm bóng
246: Các chế phẩm hoá học khác
2461: Các chất nổ
2462: Gelatine và các loại keo, hồ dán điều chế từ các chất hoá ...
2463: Tinh dầu
2464: Vật liệu hoá học dùng cho chụp ảnh
2465: Các loại băng trắng
2466: Các sản phẩm hoá chất khác chưa phân vào mục nào
247: Các loại sợi nhân tạo
25: Sản phẩm cao su và nhựa
251: Các sản phẩm từ cao su
2511: Các loại xăm, lốp cao su
2512: Sửa chữa và đắp lại các loại lốp cao su
2513: Các sản phẩm cao su khác
252: Các sản phẩm bằng nhựa
2521: Các loại khay, đĩa, ống, sợi, dải, hình đa dạng từ plastic and ...
2522: Các loại bao bì, túi đóng gói bằng plastic
2523: Các sản phẩm bằng plastic cho xây dựng nhà cửa
2524: Các sản phẩm khác bằng
26: Sản phẩm từ khoáng vật phi kim loại
261: Thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
262: Sản phẩm gốm không chịu lửa dùng trong xây dựng; sản phẩm ...
263: Ngói, gạch lát bằng gốm
264: Gạch ngói và các sản phẩm xây dựng bằng sét nung
265: Xi măng, vôi, vữa
266: Sản phẩm bê tông, vữa và xi măng
2661: Sản phẩm bê tông cho xây
267: Công trình bằng đá và các sản phẩm bằng đá
268: Các sản phẩm khoáng phi kim loại khác
27: Kim loại cơ bản
271: Hợp kim sắt, thép và sắt cơ bản
272: ống thép
273: Các loại sản phẩm khác từ sắt, thép, hợp kim sắt (không phải ...
274: Kim loại quý, kim loại được mạ kim loại quý
275: Các dịch vụ ngành đúc
28: Sản phẩm kim loại( trừ máy móc và thiết bị )
281: Sản phẩm kim loại xây dựng
282: Bồn, bể chứa contenơ bằng kim loại, lò sưởi trung tâm và nồi ...
283: Máy sinh hơi nước loại trừ nồi cấp nước nóng của lò sưởi ...
284: Rèn, dập ép, cán kim loại, luyện kim bột
285: Xử lý và tráng phủ kim loại, gia công cơ học thông thường
286: Dao, kéo, công cụ và các đồ ngũ kim khác
287: Các sản phẩm chế tạo từ kim loại khác
29: Máy móc và thiết bị
291: Máy móc cho sản xuất và năng lượng cơ học; trừ động cơ máy ...
292: Chế tạo máy có chức năng thông dụng
293: Chế tạo máy nông nghiệp và máy lâm nghiệp
294: Chế tạo máy công cụ
295: Chế tạo các máy chuyên dùng khác
296: Vũ khí và đạn dược
297: Dụng cụ gia đình chưa phân vào mục nào
30: Máy văn phòng và máy tính
3001: Máy văn phòng và các chi tiết và phụ tùng của máy
3002: Máy tính và các thiết bị xử lý thông tin khác
31: Máy móc và dụng cụ điện
311: Động cơ, biến áp và máy phát điện
312: Thiết bị điều khiển và phân phối điện
313: Dây dẫn cách điện và cáp điện
314: Ắc quy trữ điện, pin và bộ ắc quy
315: Thiết bị chiếu sáng và đèn điện
316: Dụng cụ điện chưa phân vào mục nào
32: Đài, vô tuyến và các thiết bị liên lạc khác
321: Van điện tử, ống điện tử và các bộ phận điện tử khác
322: Máy phát thanh và truyền thanh, truyền hình, máy điệnthoại hữu ...
323: Thiết bị thu thanh, thu hình, ghi âm, ghi hình và các sản phẩm ...
33: Thiết bị y tế. Khí cụ đo. Thiết bị chính xác. Thiết bị quang ...
331: Thiết bị y tế, phẫu thuật, chỉnh hình
332: Các thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm, ...
333: Thiết bị điều khiển qui trình công nghiệp
334: Thiết bị quang học và nhiếp ảnh
335: Đồng hồ
34: Ô tô và phụ tùng
341: Ôtô và động cơ của ôtô
342: Thân xe, bệ, và phần treo, xe moóc hai cầu và xe moóc một cầu
343: Các chi tiết, phụ tùng cho xe gắn máy và động cơ của chúng
35: Các phương tiện vận chuyển khác
351: Tàu thủy và thuyền
352: Đường ray, đầu máy xe lửa và các phương tiện giao thông
353: Máy bay và tàu vũ trụ
354: Xe máy và xe đạp
355: Các phương tiện vận chuyển khác chưa phân vào mục nào
36: Đồ gỗ, đồ trang sức, nhạc cụ, dụng cụ thể thao, đồ chơi ...
361: Đồ gỗ
362: Ngọc, đá quý và các sản phẩm liên quan
363: Dụng cụ âm nhạc
364: Dụng cụ và đồ thể thao
365: Các trò chơi và đồ chơi
366: Các loại đồ chơi khác chưa phân vào mục nào
37: Tái chế phế liệu
40: Sản xuất và phân phối điện , khí đốt, hơi nước và nước ...
401: Dịch vụ sản xuất và phân phối điện
402: Sản xuất khí và phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
403: Sản xuất, phân phối hơi nước và nước nóng
41: Khai thác, lọc và phân phối nước
41001: Khai thác và phân phối nước tự nhiên
410011: Sản xuất nước uống
410012: Nước không uống được
41002: Phân phối nước
45: Xây dựng
451: Chuẩn bị mặt bằng
452: Công tác thi công hoàn chỉnh và các phần việc; công trình dân ...
453: Lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng
454: Công việc hoàn thiện công trình xây dựng
455: Dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ ...
50: Dịch vụ bán, môi giới, duy tu, sửa chữa máy móc và thiết bị
501: Dịch vụ bán xe có động cơ
502: Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ
503: Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ...
504: Dịch vụ bán, bảo dưỡng và sửa chữa môtô, xe máy, phụ tùng ...
505: Dịch vụ bán lẻ nhiên liệu ôtô
51: Dịch vụ bán buôn có hoa hồng trừ xe có động cơ và moto xe máy
511: Dịch vụ môi giới buôn bán
513: Dịch vụ bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
514: Dịch vụ bán buôn đồ dùng gia đình
515: Dịch vụ bán buôn nguyên vật liệu phi nông nghiệp và các ...
516: Dịch vụ bán buôn máy, thiết bị và phụ tùng thay thế
517: Các dịch vụ bán buôn khác
52: Dịch vụ bán lẻ, sửa chữa dụng cụ cá nhân và gia đình
521: Dịch vụ bán lẻ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá là chủ yếu ...
522: Dịch vụ bán lẻ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá là chủ yếu ...
523: Dịch vụ bán lẻ các dược phẩm và vật dụng y tế, mỹ phẩm ...
524: Dịch vụ bán lẻ hàng mới trong cửa hàng chuyên doanh
525: Dịch vụ bán lẻ đồ cũ trong cửa hàng
526: Dịch vụ bán lẻ ngoài cửa hàng
527: Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
55: Dịch vụ khách sạn và nhà hàng
551: Dịch vụ khách sạn
552: Dịch vụ cho thuê điểm cắm trại và thuê chỗ trọ ngắn ngày
553: Dịch vụ nhà hàng ăn uống
554: Dịch vụ quán giải khát
555: Dịch vụ căng tin và nhận đặt ăn
60: Dịch vụ vận tải đường bộ và đường ống
601: Vận tải đường sắt
602: Các dịch vụ vận tải đường bộ khác
603: Vận tải bằng đường ống
61: Dịch vụ vận tải đường thuỷ
611: Vận tải viễn dương và ven biển
62: Dịch vụ vận tải hàng không
621: Dịch vụ vận tải hàng không theo tuyến
622: Dịch vụ vận tải hàng không không theo tuyến bằng máy
623: Dịch vụ vận tải bằng tàu vũ trụ
63: Dịch vụ phụ trợ vận tải và tổ chức du lịch
631: Dịch vụ bốc xếp và lưu kho hàng hoá
632: Các dịch vụ phụ trợ khác cho vận tải
633: Dịch vụ tổ chức du lịch, dịch vụ hỗ trợ du lịch chưa phân ...
634: Các dịch vụ tổ chức vận tải khác
64: Dịch vụ bưu chính và viễn thông
641: Dịch vụ nhận chuyển bưu phẩm, bưu kiện, thư từ
642: Các dịch vụ viễn thông
65: Dịch vụ tài chính
651: Các dịch vụ trung gian tiền tệ
652: Các dịch vụ trung gian tài chính khác
66: Dịch vụ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí
6601: Dịch vụ bảo hiểm sinh mạng
6602: Dịch vụ trợ cấp hưu trí
6603: Các dịch vụ bảo hiểm khác không phải bảo hiểm sinh
67: Dịch vụ hỗ trợ trung gian tài chính
6711: Dịch vụ quản lý các thị trường tài chính
6712: Dịch vụ môi giới bảo hiểm và quản lý quỹ
6713: Các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động trung gian tài chính chưa ...
672: Các dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí
70: Dịch vụ kinh doanh bất động sản
701: Dịch vụ kinh doanh bất động sản có quyền sở hữu
702: Dịch vụ cho thuê bất động sản tư nhân
703: Dịch vụ đại lý môi giới hoặc buôn bán bất động sản
71: Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị không kèm người điều ...
712: Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải khác
714: Dịch vụ cho thuê dụng cụ cá nhân và gia đình chưa phân vào ...
72: Dịch vụ liên quan đến máy tính
721: Dịch vụ tư vấn phần cứng
722: Dịch vụ tư vấn và cung cấp phần mềm
723: Dịch vụ xử lý dữ liệu
724: Dịch vụ cơ sở dữ liệu
725: Dịch vụ sửa chữa và bảo trì các thiết bị văn phòng và máy ...
726: Các dịch vụ khác liên quan đến máy tính
73: Hoạt động nghiên cứu và triển khai
74: Các dịch vụ kinh doanh khác
741: Các dịch vụ về luật pháp, kế toán, kiểm toán, tư vấn về ...
742: Dịch vụ tư vấn kiến trúc, thi công và kỹ thuật có liên quan
743: Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật
744: Dịch vụ quảng cáo
745: Dịch vụ tuyển chọn lao động và cung cấp nhân lực
746: Dịch vụ về an ninh và điều tra
747: Các dịch vụ vệ sinh công
748: Các dịch vụ kinh doanh khác chưa phân vào mục nào
75: Hoạt động quản lý nhà nước. Quốc phòng. Dịch vụ an ninh xã ...
751: Hoạt động quản lý nhà nước và quản lý các chính sách kinh ...
752: Hoạt động phục vụ chung cho toàn bộ đất nước
753: Các hoạt động bảo hiểm xã hội bắt buộc
80: Giáo dục và đào tạo
801: Giáo dục tiểu học
802: Giáo dục trung học
803: Giáo dục cao đẳng và đại học
804: Bổ túc văn hoá và giáo dục
85: Y tế và hoạt động cứu trợ
851: Các hoạt động y tế
852: Các dịch vụ thú y
853: Hoạt động cứu trợ xã hội khác
90: Dich vụ vệ sinh, xử lý và đổ rác thải
90001: Dịch vụ về cống rác
90002: Dịch vụ xử lý chất thải, rác thải
90003: Dịch vụ vệ sinh và các dịch vụ tương tự
91: Hoạt động của các đảng, đoàn thể và hiệp hội
911: Hoạt động của các tổ chức hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ ...
912: Hoạt động của các công đoàn, nghiệp đoàn
913: Hoạt động của các hiệp hội khác
92: Hoạt động vui chơi giải trí, văn hoá và thể thao
921: Dịch vụ phim ảnh và video
922: Dịch vụ phát thanh và truyền hình
923: Các dịch vụ giải trí tiêu khiển khác (sân khấu)
924: Hoạt động thông tấn, báo chí
925: Hoạt động thư viện, lưu trữ, bảo tàng, và các hoạt động ...
926: Hoạt động thể thao
927: Các hoạt động giải trí khác
93: Các dịch vụ khác(nhuộm, giặt là, cắt tóc, mỹ viện, cưới, ...
9301: Dịch vụ giặt là, giặt khô
9302: Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, mỹ viện
9303: Các dịch vụ tang lễ
9304: Dịch vụ chăm sóc bảo dưỡng thân thể
9305: Các dịch vụ phục vụ cá nhân khác, chưa phân vào mục nào
95: Dịch vụ làm thuê trong các hộ tư nhân
99: Hoạt động của các tổ chức và nhân vật đặc quyền ngoại giao
Lĩnh vực áp dụng
00: Các ngành khoa học xã hội nói chung
01: Chủ nghĩa Mác Lê nin
02: Triết học
03: Lịch sử; các khoa học lịch sử
04: Xã hội học
05: Dân số học
06: Kinh tế; các khoa học kinh tế
10: Nhà nước và pháp luật; các khoa học pháp lý
11: Chính trị
12: Khoa học luận
13: Văn hoá
14: Giáo dục
1485: Trang thiết bị. Phương tiện kỹ thuật giảng dạy và học tập
15: Tâm lý học
16: Ngôn ngữ học
17: Văn học; lý luận văn học, sáng tác thơ ca dân gian
18: Nghệ thuật, Nghiên cứu nghệ thuật
19: Thông tin đại chúng; Báo chí; phương tiện TT và tuyên truyền ...
1945: Phương tiện thông tin và tuyên truyền đại chúng
20: Thông tin học
2015: Tổ chức hoạt động thông tin và thư viện
2019: Xử lý phân tích tổng hợp các nguồn thông tin tài liệu
2053: Thiết bị kỹ thuật đảm bảo các quá trình thông tin và thư ...
21: Tôn giáo và chủ nghĩa vô thần
23: Nghiên cứu tổng hợp từng nước và từng vùng
2389: Phương tiện thông tin và liên lạc đại chúng
27: Toán học
28: Điều khiển học
29: Vật lý học
30: Cơ học
31: Hoá học
3105: Thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm hoá học.
34: Sinh học
36: Trác địa và bản đồ
3727: Thuỷ văn lục địa
3853: Địa chất mỏ dầu khí và chất khí ngưng tụ
3855: Địa chất mỏ than, đá chứa bi-tum và than bùn
3859: Kỹ thuật và công nghệ công tác thăm dò địa chất
39: Địa lý
41: Thiên văn học
4151: Đài quan sát, thiết bị, dụng cụ và phương pháp quan sát thiên ...
44: Năng lượng
4429: Năng lượng điện
4431: Năng lượng nhiệt. Kỹ thuật nhiệt
4435: Thuỷ năng
4437: Năng lượng mặt trời
45: Kỹ thuật điện
4509: Vật liệu kỹ thuật điện
4537: Kỹ thuật biến đổi điện năng
4545: Thiết bị hàn điện
4547: Dây dẫn và các loại cáp
47: Kỹ thuật điện tử. Kỹ thuật vô tuyến
4709: Các vật liệu điện tử và kỹ thuật vô tuyến
4713: Thiết kế, thiết kế chế tạo, công nghệ và thiết bị để ...
4751: Kỹ thuật truyền hình
4755: Kỹ thuật điện thanh, kỹ thuật siêu âm và kỹ thuật hạ âm
4759: Các cụm chi tiết và linh kiện thiết bị vô tuyến điện tử
49: Thông tin liên lạc
4913: Thiết kế và thiết kế chế tạo các thiết bị liên lạc. Công ...
4943: Đảm bảo chương trình cho máy tính và cho các mạng máy tính
4943: Liên lạc vô tuyến và truyền thanh vô tuyến
50: Kỹ thuật tự động và điều khiển từ xa. Kỹ thuật tính toán
5009: Các bộ phận, cụm, thiết bị tự động, điều khiển từ xa và ...
5013: Công nghệ và thiết bị để sản xuất các thiết bị tự động ...
5041: Đảm bảo chương trình cho máy tính, cho các tổ hợp và mạng ...
5043: Các hệ thống điều khiển, điều chỉnh và kiểm tra tự động
5047: Các hệ thống tự động điều khiển các quá trình công nghệ
52: Ngành mỏ
5213: Kỹ thuật và công nghệ khai thác khoáng sàng khoáng sản rắn
5231: Khai thác khoáng sàng quặng và sa khoáng kim loại màu. Kim loại ...
5239: Khai thác vật liệu xây dựng và làm đường, vật liệu chịu ...
5241: Khai thác nguyên liệu hoá học, nông hoá và muối mỏ
5243: Khai thác các mỏ đá quý và đá dùng làm đồ thủ công, mỹ ...
5247: Khai thác khoáng sàng dầu và khí đốt
53: Luyện kim
5337: Sản xuất kim loại và hợp kim màu, quý hiếm
5343: Cán kim loại
5347: Sản xuất ống
55: Chế tạo máy
5513: Công nghệ chế tạo máy
5537: Chế tạo máy năng lượng
5539: Chế tạo máy hoá chất và dầu mỏ
5543: Chế tạo ô tô
5545: Chế tạo tàu thuyền
5551: Chế tạo máy nâng chuyển
5553: Chế tạo máy xây dựng và làm đường
5557: Chế tạo máy kéo và máy nông nghiệp
58: Kỹ thuật hạt nhân
5829: Sản xuất các chất đồng vị
5891: Xử lý lại nhiên liệu hạt nhân và loại bỏ chất thải
59: Ngành chế tạo khí cụ
5914: Thiết kế và chế tạo khí cụ
5929: Khí cụ đo các đại lượng điện và từ
5941: Khí cụ đo các đại lượng và tính chất quang học và kỹ ...
5945: Khí cụ kiểm tra không phá huỷ sản phẩm và vật liệu
60: In. Sao chụp. Kỹ thuật phim ảnh
6029: In
6031: Sao chụp
6033: Kỹ thuật phim ảnh
61: Công nghệ hoá chất. Công nghiệp hoá chất
6113: Các quá trình và thiết bị công nghệ hoá chất
6131: Công nghệ các chất và sản phẩm vô cơ
6133: Sản xuất phân bón
6135: Công nghệ sản xuất vật liệu silicát
6137: Công nghệ các chất và sản phẩm hữu cơ
6139: Tổng hợp công nghiệp thuốc nhuộm và bột màu hữu cơ
6145: Công nghệ các chất hoá dược
6147: Công nghệ các chất thơm
6173: Công nghệ sản xuất vi sinh vật
6174: Công nghệ các nguyên liệu phụ trợ
64: Công nghiệp nhẹ
6431: Công nghiệp dệt kim
6433: Công nghiệp may mặc
6435: Công nghiệp da
6441: Công nghiệp giầy
65: Công nghiệp thực phẩm
6513: Quá trình và thiết bị sản xuất thực phẩm
6529: Công nghiệp xay sát và gia công hạt
6531: Công nghiệp thức ăn hỗn hợp cho gia súc
6535: Công nghiệp bánh kẹo
6537: Công nghiệp đường
6541: Công nghiệp lên men
6543 Công nghiệp bia
6545: Công nghiệp rượu
6553: Công nghiệp đồ hộp, rau quả và thực phẩm cô đặc
6559: Công nghiệp thịt và chế biến gia cầm
6561: Sản xuất trứng và sản phẩm trứng
6563: Công nghiệp sữa
6565: Công nghiệp bơ - mỡ
66: Công nghiệp rừng và chế biến gỗ
6615: Khai thác gỗ
6629: Công nghệ và thiết bị gia công gỗ
6637: Sản xuất đồ gỗ
6639: Sản xuất diêm
6645: Công nghiệp giấy - xenlulô
67: Xây dựng. Kiến trúc
6707: Kiến trúc
6709: Vật liệu và cấu kiện xây dựng
6715: Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng
6717: Máy móc, cơ cấu, thiết bị và dụng cụ dùng trong xây dựng và ...
6723: Thiết kế kiến trúc - xây dựng
68: Nông nghiệp và lâm nghiệp
6829: Canh tác
6831: Cải tạo đất nông nghiệp
6833: Nông hoá học
6835: Ngành trồng trọt
6837: Bảo vệ cây trồng
6839: Ngành chăn nuôi
6841: Thú y
6885: Cơ khí hoá và điện khí hoá nông nghiệp
6894: Bảo vệ thiên nhiên trong nông nghiệp
69: Thuỷ sản
6931: Đánh cá công nghiệp
6951: Sản phẩm thuỷ sản và công nghệ chế biến
70: Thuỷ lợi. Cải tạo đất
7019: Cấp dẫn nước và cung cấp nước
7025: Nước thải, làm sạch và sử dụng nước thải
7085: Cơ giới hoá và tự động hoá trong ngành thuỷ lợi
7094: Sử dụng tổng hợp và bảo vệ tài nguyên nước
71: Nội thương và du lịch
72: Ngoại thương
73: Giao thông vận tải
7329: Giao thông vận tải đường sắt
7331: Giao thông vận tải ô tô
7333: Giao thông vận tải đường sông
7341: Giao thông vận tải công nghiệp
7343: Giao thông vận tải thành phố
75: Phục vụ nhà ở - công cộng. Phục vụ sinh hoạt
76: Y học và y tế
7609: Vật liệu, trang thiết bị và sản phẩm y học
7675: Vệ sinh xã hội, tổ chức và quản lý y tế
77: Thể dục thể thao
78: Ngành quân sự
80: Các ngành kinh tế quốc dân khác
81: Các vấn đề chung và tổng hợp của KHKT và KH ứng dụng vv
8129: Kỹ thuật chân không
8131: Kỹ thuật làm lạnh
8133: Ăn mòn và chống ăn mòn
8135: Hàn
8181: Kiểm tra và quản lý chất lượng
8192: Phòng hoả
82: Tổ chức và quản lý
83: Thống kê
8377: Phương pháp và phương tiện thu thập, xử lý và phân tích thông ...
84: Tiêu chuẩn hoá
85: Công tác patent; sáng chế; hợp lý hoá
8501: Các vấn đề chung về công tác patent, sáng chế và hợp lý hoá
86: Bảo hộ lao động
8623: Kỹ thuật an toàn lao động
87: Bảo vệ môi trường
8715: Ô nhiễm môi truờng. Kiểm soát ô nhiễm
8721: Bảo vệ đất
8727: Bảo vệ thế giới thực vật và động vật
8753: Chất thải, vô hại hoá và sử dụng chất thải, công nghệ ít ...
8755: Chống ồn, chống rung, chống từ trường, điện trường và bức ...
88: Sử dụng năng lương nguyên tử
89: Nghiên cứu khoảng không vũ trụ
90: Đo lường
9029: Mẫu chuẩn các chất và vật liệu
Mức độ phát triển
Sản xuất thử nghiệm
Quy mô công nghiệp
Thương mại hoá
Từ khoá
Xuất xứ của CN/TB
Cấp cơ sở
Cấp bộ/tỉnh
Cấp nhà nước
Nước có CN/TB chào bán
VN Việt Nam
US Mỹ
JP Nhật Bản
KR Hàn Quốc
SG Singapore
Rus Liên bang Nga
Eng Anh
Ch Trung Quốc
ThL Thái Lan
IxR Ixraen
AU Úc
BE Bỉ
TW Đài Loan - Trung Quốc
DE Đức
ES Tây Ban Nha
NO Nauy
SW Thụy Điển
HK Hồng Kông - Trung Quốc
UA Ukraina
IT Italia
BY Bêlarút
FR Pháp
TechMart đã tham dự
Techmart 2003
Techmart 2005
Techmart An Giang 2006
Techmart Binh Duong 2007
Techmart Ha Nam 2008
Techmart Ha Noi 2006
Techmart Ha Noi 2008
Techmart Hai Phong
Techmart Hoa Binh 2006
Techmart Lang Son 2008
Techmart Nghe An
Techmart Tay Nguyen 2008
Techmart Thai Nguyen 2007
Techmart Thu Do 2006
Techmart Vietnam 2007
Trợ giúp
Đăng ký tham gia Chợ
Cập nhật thông tin
Gửi yêu cầu tư vấn
Gửi yêu cầu tìm mua
Sự kiện KH&CN
-
Tp. Cần Thơ: Chợ Công nghệ và Thiết bị vùng ĐBSCL 2008
-
Hội nghị giới thiệu Analytica Vietnam 2009
-
Hội thảo ASEAN về vật liệu tiên tiến, công nghệ nano
-
Hội thảo công nghệ hóa học Việt kiều lần thứ nhất
-
Techmart Hanoi 2008: những kết quả đáng ghi nhận
Số lần truy cập từ 08/10/2003
:
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia
24 Lý Thường Kiệt Hà Nội, Tel.: 84-04-9342945; Fax: 84-04-9349127; E-mail:
techmart@vista.gov.vn